Vacheron Constantin Les Historique 36mm 48101/000J-7926 - Neo Vintage
Vacheron Constantin Les Historique 36mm 48101/000J-7926 - Neo Vintage Trong thế giới Haute Horlogerie, hiếm có bộ sưu tập nào mang lại cảm giác hoài niệm và chuẩn mực như Les Historiques của Vacheron Constantin. Được sinh ra để tôn vinh những di sản vĩ đại nhất của thương hiệu, bộ sưu tập này là nhịp cầu nối liền quá khứ và hiện tại. Ref. 48101 được ra mắt vào khoảng năm 1992, với phiên bản vỏ vàng chanh 18K (48101/000J) và vàng trắng 18K (48101/000G). Một vài năm sau, hãng cũng ra mắt thêm phiên bản bạch kim PT950 (48101/000P) nhưng với số lượng sản xuất rất hạn chế. Vỏ đồng hồ có đường kính 36mm dạng bậc thang (Step case) - một trong những thiết kế kinh điển trong giai đoạn hoàng kim của trào lưu nghệ thuật Art Deco (thập niên 1930s-1940s). Vào thời điểm đó, việc gia công phay/tiện các gờ kim loại thành từng bậc sắc nét đòi hỏi kỹ thuật và độ tỉ mỉ rất cao, giúp tăng cảm giác về chiều sâu và sự vững chãi cho bộ vỏ. Mặt số màu trắng ngà, với họa tiết guilloche dọc đặc trưng của Vacheron Constantin. Bộ kim cọc dạng baton thanh mảnh, được hoàn thiện sắc nét, tỉ mỉ tăng thêm nét đẹp thanh lịch cho đồng hồ. Bên trong trang bị bộ máy cơ tự động 1190 với tính năng lịch ngày và kim chỉ báo năng lượng, với thời gian trữ cót lên tới ~45h. Trong thời đại mà những chiếc đồng hồ thể thao đang chiếm lĩnh thị trường, việc sở hữu một chiếc Vacheron Constantin dòng Les Historiques chính là lời khẳng định mạnh mẽ nhất cho một gu thẩm mỹ thanh lịch, am tường và không bao giờ bị xô đổ bởi những xu hướng nhất thời.
| Thương hiệu | Vacheron Constantin |
| Bộ sưu tập | Les Historiques |
| Mã sản phẩm | 48101/000J-7926 |
| Phong cách | Đồng hồ cận cổ điển, Đồng hồ thanh lịch |
| Đường kính | Hình tròn, 36mm |
| Độ dài bao gồm càng | 41.2mm |
| Độ dày | 7.3mm |
| Chất liệu vỏ | Vàng chanh 18K |
| Màu mặt số | Kem |
| Hoàn thiện mặt số | Guilloche dọc |
| Kính | Sapphire |
| Loại máy | Cơ tự động |
| Bộ máy | 1190 |
| Nền tảng máy | Frédéric Piguet Caliber 9.51 |
| Thời gian trữ cót | 45h |
| Tần số hoạt động | 3Hz (21,600vph) |
| Chống nước | 30m (3bar) |
| Dây đeo | Dây da cá sấu |
| Kích thước dây | 19-16 (C) |
| Khóa | Khóa cài 18K |
| Chức năng | Kim chỉ báo năng lượng, Lịch thứ/ ngày |
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)

.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)