Omega De Ville Prestige "Stealth" Bạch Kim 34.4mm 4021.31.01 - Neo Vintage
Omega De Ville Prestige "Stealth" Bạch Kim 34.4mm 4021.31.01 Cái tên "De Ville" (tiếng Pháp nghĩa là "thành thị") lần đầu tiên xuất hiện vào đầu năm 1960s, nhưng không phải là một bộ sưu tập độc lập mà nằm dưới trướng của dòng Seamaster. Những chiếc Omega Seamaster De Ville lúc bấy giờ được thiết kế để kết hợp khả năng chống nước bền bỉ của Seamaster với vẻ ngoài thanh lịch, mỏng nhẹ hơn. Nhận thấy sức hút lớn từ phong cách thiết kế này, Omega đã quyết định tách "De Ville" ra khỏi Seamaster, chính thức biến nó thành một bộ sưu tập độc lập mang bản sắc riêng vào năm 1967. Tại thời điểm ra mắt, De Ville đã thu hút sự chú ý đáng kể nhờ việc kết hợp các bộ máy đã được kiểm chứng của OMEGA với thiết kế và độ hoàn thiện vô cùng tỉ mỉ. Đơn giản hơn, mỏng hơn và đa dạng hơn, bộ sưu tập ngay lập tức được đánh giá cao nhờ kiểu dáng tinh tế. De Ville Prestige là một trong những bộ sưu tập phụ (sub-collection) nổi tiếng và thành công nhất thuộc gia đình De Ville, được Omega ra mắt lần đầu tiên vào năm 1994. Prestige mang hàm ý "Danh giá", với đặc trưng thiết kế là tối giản, mỏng, thanh lịch, mang vẻ đẹp vượt thời gian và hiếm khi lỗi mốt. Ref. 4021.31.01 dù không phải phiên bản giới hạn nhưng rất hiếm khi xuất hiện trên thị trường thứ cấp. Với thiết kế vỏ bạch kim Pt950, mặt số guilloche và trang bị bộ máy cót tay đạt chuẩn chronometer cal. 652, phiên bản này khác biệt hoàn toàn so với những chiếc vỏ thép hay vàng (chỉ sử dụng mặt trơn, bộ máy thường cal. 651). Thông tin chính thức từ Omega về mẫu này cũng khá hạn chế, khiến nó trở thành một trong những mẫu "hidden gem" được giới sưu tầm đánh giá cao vì sự hiếm có và khác biệt này.
| Thương hiệu | Omega |
| Bộ sưu tập | De Ville Prestige |
| Mã sản phẩm | 4021.31.01 |
| Phong cách | Đồng hồ cận cổ điển, Đồng hồ thanh lịch |
| Đường kính | Hình tròn, 34.5mm |
| Độ dài bao gồm càng | 38.6mm |
| Độ dày | 6.2mm |
| Chất liệu vỏ | Bạch kim Pt950 |
| Màu mặt số | Trắng |
| Hoàn thiện mặt số | Guilloche |
| Kính | Sapphire |
| Loại máy | Cót tay |
| Bộ máy | 652 |
| Nền tảng máy | ETA Peseux 7001 |
| Tổng chi tiết máy | 94 |
| Thời gian trữ cót | 46h |
| Tần số hoạt động | 3Hz (21,600vph) |
| Chống nước | 30m (3bar) |
| Dây đeo | Dây da cá sấu |
| Kích thước dây | 19-16 |
| Khóa | Khóa cài Platinum |
| Chức năng | Xem giờ |
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)

.webp&w=1080&q=75)