Đồng hồ nam Omega Seamaster Aqua Terra Beijing 2022 522.10.41.21.04.001
Đồng hồ nam Omega Seamaster Aqua Terra Beijing 2022 522.10.41.21.04.001 Omega đã cho ra mắt dòng sản phẩm này để đánh dấu kỳ thế vận hội mùa đông (Olympic) được diễn ra và tổ chức tại Bắc Kinh, Trung Quốc năm 2022. Có rất nhiểu điểm đặc biệt trên mẫu Omega này: - Trước tiên phải nói đến sự khác biệt nằm ở mặt số, đây có thể xem là một trong những mẫu đầu tiên được Omega sử dụng mặt số Ceramic cho dòng Aqua Terra. Với kiến trúc mặt số 3D, lấy cảm hứng từ "dòng sông băng tại Trung Quốc", mặt số trơn bóng như mặt hồ khi bị đóng băng và có lớp tuyết mỏng lấp lánh phủ trên bề mặt. - Toàn bộ phần kim cọc được nung xanh hoàn toàn, tạo nên hiệu ứng màu sắc cực đẹp trên nền ceramic trắng, ngoài ra, ngụ ý của việc sử dụng gam màu lạnh này của Omega còn làm tái hiện được sự băng giá tại Bắc Kinh khi có những thời điểm nhiệt độ ngoài trời xuống tới -17oC. Bên trong bọ kim cọc được điền đầy bởi dạ quang Super-luminova màu trắng, sắc xanh blue trong bóng tối. Viền ngoài vạch số phút, có 4 vị trí 1/4 được tô điểm bằng màu đỏ, đòng bộ với dòng chữ "seamaster" bên trong tạo nên điểm nhấn riêng biệt cho mẫu đồng hồ này. - Về phần máy móc bên trong, thì chiếc Omega Beijing này được trang bị bộ máy cao cấp nhất : calibre 8900, đạt chuẩn master chronometer, được chấp thuận bởi chứng chỉ METAS. Phần đáy kín phía sau chỉ khắc dòng chữ "Beijing 2022" kèm logo của kỳ Olympic hiện tại. Đây thực sự là một trong những chiếc đẹp nhất, đáng sưu tầm nhất trong bộ sưu tập Aqua terra 150m hiện đại.
| Thương hiệu | Omega |
| Bộ sưu tập | Seamaster Aqua Terra |
| Mã sản phẩm | 522.10.41.21.04.001 |
| Phong cách | Đồng hồ hiện đại, Đồng hồ thanh lịch |
| Đường kính | Hình tròn, 41mm |
| Độ dài bao gồm càng | 47.9mm |
| Độ dày | 13.2mm |
| Chất liệu vỏ | Thép không gỉ |
| Màu mặt số | Trắng |
| Hoàn thiện mặt số | Ceremic trắng vân tuyết |
| Kính | Sapphire |
| Loại máy | Cơ tự động |
| Bộ máy | 8900 |
| Nền tảng máy | In-house |
| Tổng chi tiết máy | 368 |
| Thời gian trữ cót | 60h |
| Tần số hoạt động | 3.5Hz (25,200vph) |
| Chống nước | 150m (15bar) |
| Dây đeo | Dây thép |
| Kích thước dây | 20-18 |
| Khóa | Khóa gập đôi |
| Chức năng | Lịch thứ/ ngày |
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)