Đồng hồ nam Longines DolceVita tank normale L5.669.6
Đồng hồ nam Longines DolceVita tank normale L5.669.6 vàng hồng 18K Bộ sưu tập Longines DolceVita ra mắt lần đầu tiên năm 1997, là lời tri ân dành cho phong cách sống “dolce vita” của nước Ý - Một lối sống thanh lịch, đầy tinh thần tận hưởng. (Theo tiếng Ý, "Dolce vita" nghĩa là "Cuộc sống ngọt ngào") Bộ sưu tập này lấy cảm hứng thiết kế trong một mẫu đồng hồ Longines từ những năm 1920s, mang đậm dấu ấn Art Deco, thể hiện vẻ đẹp thanh lịch và tinh tế, tập trung vào thiết kế mặt đồng hồ hình chữ nhật. DolceVita thường có mặt số kiểu flinqué (với họa tiết chạm khắc guilloché tinh xảo), các chi tiết đặc trưng như chữ số La Mã và mặt số dạng vòng tròn (sector dial) – tất cả đều phản ánh rõ nét phong cách Art Deco cổ điển. Theo thời gian, Longines đã không ngừng làm mới DolceVita với nhiều phiên bản khác nhau: từ màu mặt số đa dạng, chất liệu vỏ khác nhau, cho tới phiên bản Mini DolceVita nhỏ gọn – nhưng vẫn giữ nguyên tinh thần thanh lịch ban đầu. Chiếc Dolce Vita có mã tham chiếu L5.669.6 là một điển hình rõ nét nhất, được sản xuất giới hạn 2000 chiếc bao gồm 3 phiên bản chính: - Vỏ vàng trắng 18K: 1000 chiếc - Vỏ vàng hồng 18K: 600 chiếc - Vỏ vàng chanh 18K: 400 chiếc (Ngoài ra còn một số phiên bản thường mang mã số tham chiếu L5.673.5 trang bị máy quartz, và một số phiên bản kích cỡ nhỏ hơn) Cho đến nay, Longines DolceVita vẫn là một trong những bộ sưu tập nổi bật, mang sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp cổ điển và phong cách đương đại, được rất nhiều collector săn đón.
| Thương hiệu | Longines |
| Bộ sưu tập | Dolcevita |
| Mã sản phẩm | L5.669.6 |
| Phong cách | Đồng hồ cận cổ điển, Đồng hồ thanh lịch |
| Đường kính | Hình chữ nhật, 36mm |
| Độ dài bao gồm càng | 36.6mm |
| Độ dày | 7.5mm |
| Chất liệu vỏ | Vàng hồng 18K |
| Màu mặt số | Kem |
| Hoàn thiện mặt số | Hoàn thiện nhám |
| Kính | Acrylic |
| Loại máy | Cót tay |
| Bộ máy | L396.2 |
| Nền tảng máy | ETA peseux 7001 |
| Tổng chi tiết máy | ~47 |
| Thời gian trữ cót | 42h |
| Tần số hoạt động | 3Hz (21,600vph) |
| Chống nước | 30m (3bar) |
| Dây đeo | Dây da cá sấu |
| Kích thước dây | 20-18 |
| Khóa | Khóa cài |
| Chức năng | Xem giờ |
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)