Đồng hồ nam Chopard L.U.C 16/1860 Mặt Đen Vàng Hồng 18K
Đồng hồ nam Chopard L.U.C 16/1860 Mặt Đen Vàng Hồng 18K Chopard L.U.C - Biểu tượng cho sự "phục hưng" của thương hiệu trong thế giới đồng hồ cao cấp. Cái tên L.U.C được viết tắt từ Louis-Ulysse Chopard – người sáng lập thương hiệu vào năm 1860. Trong nhiều thập kỷ, Chopard nổi tiếng với trang sức và các mẫu đồng hồ dùng máy của bên thứ ba. • Đến những năm 1990, Karl-Friedrich Scheufele (Đồng chủ tịch Chopard) quyết tâm đưa hãng trở thành một "Manufacture" đúng nghĩa – tự sản xuất bộ máy riêng của mình. • Năm 1996, Chopard thành lập xưởng sản xuất tại Fleurier. Sau nhiều năm nghiên cứu bí mật, bộ máy đầu tiên mang tên Calibre 1.96 đánh dấu sự ra đời của dòng L.U.C. Bộ máy này ngay lập tức gây chấn động giới mộ điệu vì độ hoàn thiện cực kỳ tinh xảo, hiệu năng và độ chính xác cao. Hai điểm đáng chú ý nhất ở bộ máy này chính là cơ chế Micro-rotor (Quả văng siêu nhỉ bằng vàng 22K) & công nghệ Chopard Twin (Hai ổ cót chồng lên nhau) Ngoài ra, bộ máy này cũng có độ chính xác cao, đạt chứng nhận chronometer của Thụy Sỹ. Mẫu đồng hồ L.U.C 16/1860 (phiên bản vỏ vàng hồng, mặt đen trơn) được giới hạn sản xuất chỉ 1860 chiếc, và rất hiếm gặp trên thị trường, thậm chí còn hiếm hơn so với các phiên bản mặt số Guilloché truyền thống (ref 16/1860/2) • Đồng hồ có kích thước chỉ 36.5mm, tỷ lệ vàng cho một chiếc Dress watch neo-vintage • Mặt số đen trơn mang lại chiều sâu và sự huyền bí, tôn vinh sự tối giản, khác biện hoàn toàn với vân Guilloché cầu kỳ, phức tạp. • Kim giây được đặt tại góc 6 giờ, lồng ghép khéo léo với ô lịch ngày. Sự kết hợp giữa sắc ấm của vàng hồng và sự lạnh lùng của mặt số đen tạo nên một diện mạo quyền lực, không phô trương. Chính vì vậy mẫu này thường được giới sưu tầm săn đón rất nhiều vì nó còn là hiện thân của kỷ nguyên vàng khi Chopard bắt đầu khẳng định vị thế nghệ nhân (Artisan).
| Thương hiệu | Chopard |
| Bộ sưu tập | L.U.C 16/1860 |
| Mã sản phẩm | 16/1860 |
| Phong cách | Đồng hồ cận cổ điển, Đồng hồ thanh lịch |
| Đường kính | Hình tròn, 36.5mm |
| Độ dài bao gồm càng | 44.2mm |
| Độ dày | 8.3mm |
| Chất liệu vỏ | Vàng hồng 18K |
| Màu mặt số | Đen |
| Hoàn thiện mặt số | Trơn bóng |
| Kính | Sapphire |
| Loại máy | Cơ tự động |
| Bộ máy | 3.96 |
| Nền tảng máy | In-house |
| Thời gian trữ cót | 65h |
| Tần số hoạt động | 4Hz (28,800vph) |
| Chống nước | 30m (3bar) |
| Dây đeo | Dây da cá sấu |
| Kích thước dây | 18-16 |
| Khóa | Khóa cài 18K |
| Chức năng | Xem giờ, Lịch thứ/ ngày |
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)