Đồng hồ nam A.Lange & Sohne Lange 1 Moon phase vàng trắng 18K 192.029
Đồng hồ nam A.Lange & Sohne Lange 1 Moon phase vàng trắng 18K 192.029 Lange 1 vốn là mẫu đồng hồ định nghĩa sự hồi sinh của A. Lange & Söhne trong thời kỳ hiện đại, và phiên bản vàng trắng 18K kết hợp mặt số đen này mang tinh thần ấy theo một hướng trầm hơn, kín đáo hơn. Đây cũng là một trong những cấu hình đẹp và có chiều sâu nhất của dòng Lange 1 Moon Phase đương đại. Được ra mắt lần đầu tiên năm 2015, đây là thế hệ thứ 2 của Lange 1 Moon phase (kể từ năm 2003), với những cập nhật thay đổi đáng chú ý so với phiên bản cũ: - Về phần mặt số, font chữ được thiết kế nhỏ hơn một chút, viền bezel cũng mỏng hơn để phù hợp với phong cách hiện đại mà hãng hướng tới. - Đặc biệt, moonphase đã được làm đẹp hơn rất nhiều, thêm tính năng day/night indicator. - Ô lịch outsized date nhảy mượt hơn (thay vì cơ cấu kéo dịch như bản cũ) - Máy thì đã được A.Lange nâng cấp lên calibre L121.3: Khu vực bánh xe cân bằng thay đổi từ vị trí đối diện sang vị trí gần núm, các đảo nhỏ cũng được lược bỏ đi (little islands) - Phần thay đổi quan trọng nữa đó chính là bộ bánh răng truyền động đã được sản xuất 100% bởi A.Lange, không còn dùng của JLC nữa. Đây thực sự là một trong những chiếc đồng hồ iconic đáng sở hữu nhất của A.Lange & Sohne, và thực tế trên thị trường thứ cấp hiện nay, không dễ để tìm mua một chiếc Lange 1 moonphase 192.029 - dù đây chỉ là phiên bản bình thường, và hãng vẫn chưa dừng sản xuất.
| Thương hiệu | A. Lange & Söhne |
| Bộ sưu tập | Lange 1 |
| Mã sản phẩm | 192.029 |
| Phong cách | Đồng hồ hiện đại, Đồng hồ sang trọng, Đồng hồ thanh lịch |
| Đường kính | Hình tròn, 38.5mm |
| Độ dài bao gồm càng | 47mm |
| Độ dày | 10.2mm |
| Chất liệu vỏ | Vàng trắng 18K |
| Màu mặt số | Đen |
| Hoàn thiện mặt số | Nhám mịn |
| Kính | Sapphire |
| Loại máy | Cót tay |
| Bộ máy | L121.3 |
| Nền tảng máy | In-house |
| Tổng chi tiết máy | 438 |
| Thời gian trữ cót | 72h |
| Tần số hoạt động | 3Hz (21,600vph) |
| Chống nước | 30m (3bar) |
| Dây đeo | Dây da cá sấu Pháp |
| Kích thước dây | 20-16 |
| Khóa | Khóa cài 18K |
| Chức năng | Kim chỉ báo năng lượng, Kim chỉ báo ngày/đêm, Lịch thứ/ ngày, Lịch tuần trăng |
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=1920&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=2048&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)
.webp&w=1080&q=75)